Đóng
13Tháng 9

Một Số Thuật Ngữ Chuyện Dụng Trong Logistics

Logiworld xin gửi đến quý khách hàng một số thuật ngữ chuyên dụng trong ngành logistics, Hy vọng bài viết sẽ mang lại hữu ích cho quý khách hàng.

PP: Prepaid term: Cước VTQT thanh toán tại cảng xuất phát

CC: Collect term: Cước VTQT thanh toán tại cảng đích đến

ETD: Estimate time of Departure: thời gian dự kiến tàu khởi hàng

ETA: Estimate time of Arrival: thời gian dự kiến tàu cập đích đến

 

HBL: House Bill of Lading: vận đơn đường biển thứ cấp

MBL: Master Bill of Lading: vận đơn đường biển chủ tàu

Attached List: bảng kê chi tiết đính kèm vận đơn

Pre-alert/Shipping Advise: thông báo chứng từ và thông tin của một lô hàng

HAWB: House Airway Bill: vận đơn hàng không thứ cấp (vận đơn hàng không đại lý)

MAWB: Master Airway Bill: vận đơn hàng không chính hãng

Air Cargo Manifest: chi tiết kê khai hàng nhỏ lẻ gom chung một vận đơn trên cùng chuyến bay

 

Telex Release: điện giao hàng hoặc email xác nhận sự đồng ý giao hàng của người bán với người mua

Arrival Notice: thông báo hàng đến

D/O: Delivery Order: lệnh giao hàng

A/N: Authority Notice: giấy Ủy Quyền

 

D/N: Debit note: hóa đơn cần thu tiền

C/N: Credit note: hóa đơn cần thanh toán/trả tiền

Invoice: hóa đơn thanh toán

 

Carrier: hãng vận chuyển

Shipping line: hãng vận chuyển/chủ tàu/ hãng tàu

Airline: hãng vận chuyển/chủ máy bay

Shipping agent: đại lý hãng tàu

 

Customs clearance: thông quan hàng hóa qua hải quan

Declare: khai báo hàng hóa với hải quan

Trucking/Delivery: vận chuyển hàng hóa

Fumigation: hun trùng hàng hóa/ container

 

Commercial Invoice: chi tiết kê khai giá trị của đơn hàng

Packing list: chi tiết kê khai số lượng /quy cách và trọng lượng của đơn hàng

C/O: Certificate of Original: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

L/C: Letter of Credit: tín dụng thư, bảo lãnh thanh toán

Phyto: Phytosanitary Certificate: chứng nhận kiểm dịch thực vật

Health: Heath Certificate: chứng nhận kiểm dịch động vật

 

Demurrage: lưu giữ container tại cảng

Detention: kéo container ra khỏi cảng và lưu giữ container tại kho hàng

Storage: lưu giữ container tại cảng / kho sân bay

 

Lift on/ Litf off: nâng / hạ container

Load/ Unload: xếp/dỡ hàng

Packing/ Unpacking: đóng gói hàng/tháo dỡ hàng

Labor fee: phí địch vụ nhân công bốc xếp

 

Quy định về các dịch vụ vận chuyển Liên quan